thuận tình
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đồng ý, ưng thuận, không phản đối: "thuận tình" chỉ sự đồng tình, chấp thuận một cách tự nguyện, không gượng ép. Từ này thường được dùng để mô tả thái độ hoặc hành động chấp nhận điều gì đó một cách thoải mái, không có sự cưỡng cầu.
- Hợp lòng, hợp ý: "thuận tình" cũng có nghĩa là phù hợp với ý muốn hoặc cảm xúc của ai đó, tạo sự hài lòng.
Ví dụ sử dụng
- (Cô ấy đồng ý giúp đỡ tôi một cách tự nguyện.)
- (Cha mẹ chấp thuận việc con đi du học mà không phản đối.)
- (Mọi người đều đồng tình với đề nghị đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thuận tình thuận ý": hoàn toàn đồng ý, không có chút do dự nào.
- Anh ta thuận tình thuận ý làm theo lời khuyên của bạn. (Anh ta hoàn toàn đồng ý làm theo lời khuyên.)
- "thuận tình chấp nhận": chấp nhận một cách tự nguyện, không miễn cưỡng.
- Cô ấy thuận tình chấp nhận lời mời tham gia dự án. (Cô ấy tự nguyện nhận lời tham gia dự án.)
Biến thể và từ gần giống
- Thuận (tính từ): hợp, dễ dãi, không trái ngược.
- Thời tiết hôm nay rất thuận cho việc đi lại. (Thời tiết phù hợp cho việc đi lại.)
- Bất thuận (tính từ): không đồng ý, trái ngược — trái nghĩa của "thuận tình".
- Anh ta bất thuận với quyết định của hội đồng. (Anh ta không đồng ý với quyết định đó.)
Từ đồng nghĩa
- Đồng ý: chấp nhận, tán thành.
- Ưng thuận: chấp nhận một cách vui vẻ, không phản đối.
- Chấp thuận: đồng ý sau khi xem xét.
- Bằng lòng: cảm thấy hài lòng, đồng ý.
Thành ngữ liên quan
- Thuận tình thuận lý: hợp với tình cảm và lẽ phải, không có gì trái ngược.
- Quyết định đó thuận tình thuận lý, ai cũng tán thành. (Quyết định đó hợp lý và hợp tình, mọi người đều đồng ý.)
- Thuận tình bằng lòng: hoàn toàn đồng ý, không có chút miễn cưỡng.
- Cô ấy thuận tình bằng lòng kết hôn với anh ấy. (Cô ấy hoàn toàn đồng ý kết hôn với anh ấy.)